TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失传

shīchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失傳

Âm Hán Việt THẤT TRUYỀN

失传 nghĩa là mai một, mất.

Nghĩa của 失传

shīchuán

THẤT TRUYỀNĐộng từphồn thể 失傳
  1. kỹ năng, v.v. Mai một
  2. Mất
  3. Thất truyền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 失传

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

失传 nghĩa là gì?

失传 (shīchuán) nghĩa là mai một, mất.

失传 đọc thế nào?

失传 đọc là shīchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 失传 là gì?

Âm Hán Việt của 失传 là "thất truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.