TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失信被执行人

shīxìnbèizhíxíngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失信被執行人

Âm Hán Việt THẤT TÍN BỊ CHẤP HÀNH NHÂN

失信被执行人 nghĩa là Người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có khả năng thực hiện).

Nghĩa của 失信被执行人

shīxìnbèizhíxíngrén

THẤT TÍN BỊ CHẤP HÀNH NHÂNphồn thể 失信被執行人
  1. pháp luật Người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có khả năng thực hiện)
  2. Kẻ trốn nợ

Câu hỏi thường gặp

失信被执行人 nghĩa là gì?

失信被执行人 (shīxìnbèizhíxíngrén) nghĩa là Người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có khả năng thực hiện).

失信被执行人 đọc thế nào?

失信被执行人 đọc là shīxìnbèizhíxíngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 失信被执行人 là gì?

Âm Hán Việt của 失信被执行人 là "thất tín bị chấp hành nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.