TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失写症

shīxiězhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失寫症

Âm Hán Việt THẤT TẢ CHỨNG

失写症 nghĩa là chứng mất viết.

Nghĩa của 失写症

shīxiězhèng

THẤT TẢ CHỨNGDanh từphồn thể 失寫症
  1. Chứng mất viết

Câu hỏi thường gặp

失写症 nghĩa là gì?

失写症 (shīxiězhèng) nghĩa là chứng mất viết.

失写症 đọc thế nào?

失写症 đọc là shīxiězhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失写症 là gì?

Âm Hán Việt của 失写症 là "thất tả chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.