失准 nghĩa là không đạt yêu cầu, dưới tiêu chuẩn, không chuẩn.
Nghĩa của 失准
shīzhǔn
THẤT CHUẨNĐộng từphồn thể 失準
Không đạt yêu cầu; dưới tiêu chuẩn; sai lệch; không như ý
dụng cụ Không chuẩn
dự báo Không chính xác
Câu hỏi thường gặp
失准 nghĩa là gì?
失准 (shīzhǔn) nghĩa là không đạt yêu cầu, dưới tiêu chuẩn, không chuẩn.
失准 đọc thế nào?
失准 đọc là shīzhǔn (pinyin).
Âm Hán Việt của 失准 là gì?
Âm Hán Việt của 失准 là "thất chuẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.