TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失势

shīshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失勢

Âm Hán Việt THẤT THẾ

失势 nghĩa là Mất quyền lực và ảnh hưởng.

Nghĩa của 失势

shīshì

THẤT THẾĐộng từphồn thể 失勢
  1. Mất quyền lực và ảnh hưởng

Câu hỏi thường gặp

失势 nghĩa là gì?

失势 (shīshì) nghĩa là Mất quyền lực và ảnh hưởng.

失势 đọc thế nào?

失势 đọc là shīshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 失势 là gì?

Âm Hán Việt của 失势 là "thất thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.