TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失单

shīdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失單

Âm Hán Việt THẤT ĐƠN

失单 nghĩa là Danh sách đồ bị mất hoặc bị đánh cắp.

Nghĩa của 失单

shīdān

THẤT ĐƠNphồn thể 失單
  1. Danh sách đồ bị mất hoặc bị đánh cắp

Câu hỏi thường gặp

失单 nghĩa là gì?

失单 (shīdān) nghĩa là Danh sách đồ bị mất hoặc bị đánh cắp.

失单 đọc thế nào?

失单 đọc là shīdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 失单 là gì?

Âm Hán Việt của 失单 là "thất đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.