TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失去后劲

shīqùhòujìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失去後勁

失去后劲 nghĩa là đuối dần, mất đà.

Nghĩa của 失去后劲

shīqùhòujìn

phồn thể 失去後勁
  1. Đuối dần
  2. Mất đà
  3. Mất hơi

Câu hỏi thường gặp

失去后劲 nghĩa là gì?

失去后劲 (shīqùhòujìn) nghĩa là đuối dần, mất đà.

失去后劲 đọc thế nào?

失去后劲 đọc là shīqùhòujìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.