失去
giọng máy của trình duyệt
失去 nghĩa là mất.
Nghĩa của 失去
shīqù
THẤT KHỨĐộng từ- Mất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 失去
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 失去
- 100万人在战争中失去了生命。 Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334445
- 我不想失去你。 Wǒ bùxiǎng shīqù nǐ.Tôi không muốn thua bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3710626
- 拥有一切的人可能会失去一切。 Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796651
- 她失去了她的金钱,她的家人,她的朋友。 Tā shīqù le tā de jīnqián, tā de jiārén, tā de péngyou.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10081577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
失去 nghĩa là gì?
失去 (shīqù) nghĩa là mất.
失去 đọc thế nào?
失去 đọc là shīqù (pinyin).
Âm Hán Việt của 失去 là gì?
Âm Hán Việt của 失去 là "thất khứ".