Mất vợ hoặc chồng (do hôn nhân tan vỡ hoặc tang chế)
Câu hỏi thường gặp
失婚 nghĩa là gì?
失婚 (shīhūn) nghĩa là mất vợ hoặc chồng.
失婚 đọc thế nào?
失婚 đọc là shīhūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 失婚 là gì?
Âm Hán Việt của 失婚 là "thất hôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.