TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失声

shīshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失聲

Âm Hán Việt THẤT THANH

失声 nghĩa là mất giọng, không kiểm soát.

Nghĩa của 失声

shīshēng

THẤT THANHĐộng từ, Danh từphồn thể 失聲
  1. Mất giọng
  2. kêu lên Không kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

失声 nghĩa là gì?

失声 (shīshēng) nghĩa là mất giọng, không kiểm soát.

失声 đọc thế nào?

失声 đọc là shīshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失声 là gì?

Âm Hán Việt của 失声 là "thất thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.