TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失宠

shīchǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失寵

Âm Hán Việt THẤT SỦNG

失宠 nghĩa là mất sự ưu ái, không được sủng ái.

Nghĩa của 失宠

shīchǒng

THẤT SỦNGĐộng từphồn thể 失寵
  1. Mất sự ưu ái
  2. Không được sủng ái
  3. Bị thất sủng

Câu hỏi thường gặp

失宠 nghĩa là gì?

失宠 (shīchǒng) nghĩa là mất sự ưu ái, không được sủng ái.

失宠 đọc thế nào?

失宠 đọc là shīchǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失宠 là gì?

Âm Hán Việt của 失宠 là "thất sủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.