TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失察

shīchá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT SÁT

失察 nghĩa là Không quan sát hoặc giám sát kịp.

Nghĩa của 失察

shīchá

THẤT SÁTĐộng từ
  1. Không quan sát hoặc giám sát kịp
  2. Thấy sót
  3. Để lọt

Câu hỏi thường gặp

失察 nghĩa là gì?

失察 (shīchá) nghĩa là Không quan sát hoặc giám sát kịp.

失察 đọc thế nào?

失察 đọc là shīchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 失察 là gì?

Âm Hán Việt của 失察 là "thất sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.