TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失控

shīkòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT KHỐNG

失控 nghĩa là mất kiểm soát.

Nghĩa của 失控

shīkòng

THẤT KHỐNGĐộng từ
  1. Mất kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

失控 nghĩa là gì?

失控 (shīkòng) nghĩa là mất kiểm soát.

失控 đọc thế nào?

失控 đọc là shīkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失控 là gì?

Âm Hán Việt của 失控 là "thất khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.