TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失灵

shīlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失靈

Âm Hán Việt THẤT LINH

失灵 nghĩa là hỏng, không hoạt động đúng.

Nghĩa của 失灵

shīlíng

THẤT LINHĐộng từphồn thể 失靈
  1. Hỏng (máy móc)
  2. Không hoạt động đúng
  3. Có trục trặc (hệ thống)

Câu hỏi thường gặp

失灵 nghĩa là gì?

失灵 (shīlíng) nghĩa là hỏng, không hoạt động đúng.

失灵 đọc thế nào?

失灵 đọc là shīlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失灵 là gì?

Âm Hán Việt của 失灵 là "thất linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.