TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失盗

shīdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失盜

Âm Hán Việt THẤT ĐẠO

失盗 nghĩa là bị mất cắp, bị trộm.

Nghĩa của 失盗

shīdào

THẤT ĐẠOĐộng từphồn thể 失盜
  1. Bị mất cắp
  2. Bị trộm
  3. Bị đánh cắp

Câu hỏi thường gặp

失盗 nghĩa là gì?

失盗 (shīdào) nghĩa là bị mất cắp, bị trộm.

失盗 đọc thế nào?

失盗 đọc là shīdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 失盗 là gì?

Âm Hán Việt của 失盗 là "thất đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.