TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失真

shīzhēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT CHÂN

失真 nghĩa là thiếu trung thực, méo tín hiệu.

Nghĩa của 失真

shīzhēn

THẤT CHÂNĐộng từ, Danh từ
  1. Thiếu trung thực
  2. Méo tín hiệu

Câu hỏi thường gặp

失真 nghĩa là gì?

失真 (shīzhēn) nghĩa là thiếu trung thực, méo tín hiệu.

失真 đọc thế nào?

失真 đọc là shīzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 失真 là gì?

Âm Hán Việt của 失真 là "thất chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.