TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失联

shīlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失聯

Âm Hán Việt THẤT LIÊN

失联 nghĩa là mất liên lạc, bị mất tích.

Nghĩa của 失联

shīlián

THẤT LIÊNĐộng từphồn thể 失聯
  1. Mất liên lạc
  2. Bị mất tích

Câu hỏi thường gặp

失联 nghĩa là gì?

失联 (shīlián) nghĩa là mất liên lạc, bị mất tích.

失联 đọc thế nào?

失联 đọc là shīlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 失联 là gì?

Âm Hán Việt của 失联 là "thất liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.