失聪 (shīcōng) nghĩa là bị điếc, mất thính giác, điếc, mất thính lực.
失聪 đọc thế nào?
失聪 đọc là shīcōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 失聪 là gì?
Âm Hán Việt của 失聪 là "thất thông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.