TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失聪

shīcōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失聰

Âm Hán Việt THẤT THÔNG

失聪 nghĩa là bị điếc, mất thính giác, điếc, mất thính lực.

Nghĩa của 失聪

shīcōng

THẤT THÔNGĐộng từphồn thể 失聰
  1. Bị điếc; mất thính giác
  2. Điếc; mất thính lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 失聪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

失聪 nghĩa là gì?

失聪 (shīcōng) nghĩa là bị điếc, mất thính giác, điếc, mất thính lực.

失聪 đọc thế nào?

失聪 đọc là shīcōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失聪 là gì?

Âm Hán Việt của 失聪 là "thất thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.