TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失调电压

shītiáodiànyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失調電壓

Âm Hán Việt THẤT ĐIỀU ĐIỆN ÁP

失调电压 nghĩa là điện áp lệch.

Nghĩa của 失调电压

shītiáodiànyā

THẤT ĐIỀU ĐIỆN ÁPphồn thể 失調電壓
  1. Điện áp lệch

Câu hỏi thường gặp

失调电压 nghĩa là gì?

失调电压 (shītiáodiànyā) nghĩa là điện áp lệch.

失调电压 đọc thế nào?

失调电压 đọc là shītiáodiànyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 失调电压 là gì?

Âm Hán Việt của 失调电压 là "thất điều điện áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.