TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失调

shītiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失調

Âm Hán Việt THẤT ĐIỀU

失调 nghĩa là mất cân bằng, trở nên rối loạn.

Nghĩa của 失调

shītiáo

THẤT ĐIỀUĐộng từ, Danh từphồn thể 失調
  1. Mất cân bằng
  2. Trở nên rối loạn
  3. Thiếu chăm sóc đúng mức (sau khi ốm bệnh, v.v.)

shīdiào

Tính từphồn thể 失調
  1. Lệch tông (âm nhạc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 失调

Đồng nghĩa

Từ ghép có 失调

Câu hỏi thường gặp

失调 nghĩa là gì?

失调 (shītiáo, shīdiào) nghĩa là mất cân bằng, trở nên rối loạn.

失调 đọc thế nào?

失调 đọc là shītiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 失调 là gì?

Âm Hán Việt của 失调 là "thất điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.