THẤT BẠI THỊ THÀNH CÔNG CHI MẪUTục ngữphồn thể 失敗是成功之母
Thất bại là mẹ thành công.
Câu hỏi thường gặp
失败是成功之母 nghĩa là gì?
失败是成功之母 (shībàishìchénggōngzhīmǔ) nghĩa là Thất bại là mẹ thành công.
失败是成功之母 đọc thế nào?
失败是成功之母 đọc là shībàishìchénggōngzhīmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 失败是成功之母 là gì?
Âm Hán Việt của 失败是成功之母 là "thất bại thị thành công chi mẫu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.