TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失足

shīzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT TÚC

失足 nghĩa là trượt chân, mất thăng bằng.

Nghĩa của 失足

shīzú

THẤT TÚCĐộng từ
  1. Trượt chân
  2. Mất thăng bằng
  3. Bước sai lầm trong cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

失足 nghĩa là gì?

失足 (shīzú) nghĩa là trượt chân, mất thăng bằng.

失足 đọc thế nào?

失足 đọc là shīzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 失足 là gì?

Âm Hán Việt của 失足 là "thất túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.