TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失踪

shīzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失蹤

Âm Hán Việt THẤT TUNG

失踪 nghĩa là mất tích.

Nghĩa của 失踪

shīzōng

THẤT TUNGĐộng từphồn thể 失蹤
  1. Mất tích
  2. Biến mất
  3. Không ghi nhận được

Câu hỏi thường gặp

失踪 nghĩa là gì?

失踪 (shīzōng) nghĩa là mất tích.

失踪 đọc thế nào?

失踪 đọc là shīzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失踪 là gì?

Âm Hán Việt của 失踪 là "thất tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.