TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失迷

shīmí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT MÊ

失迷 nghĩa là lạc đường, bị lạc.

Nghĩa của 失迷

shīmí

THẤT MÊĐộng từ
  1. Lạc đường
  2. Bị lạc (trên đường, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

失迷 nghĩa là gì?

失迷 (shīmí) nghĩa là lạc đường, bị lạc.

失迷 đọc thế nào?

失迷 đọc là shīmí (pinyin).

Âm Hán Việt của 失迷 là gì?

Âm Hán Việt của 失迷 là "thất mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.