Khiêm tốn: xin lỗi vì đã không thể đích thân ra đón
Câu hỏi thường gặp
失迎 nghĩa là gì?
失迎 (shīyíng) nghĩa là không ra đón.
失迎 đọc thế nào?
失迎 đọc là shīyíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 失迎 là gì?
Âm Hán Việt của 失迎 là "thất nghênh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.