失道寡助 nghĩa là Việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử).
Nghĩa của 失道寡助
shīdàoguǎzhù
THẤT ĐẠO QUẢ TRỢCụm từ
Việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
Xem 得道多助 (dédàoduōzhù) chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ
Câu hỏi thường gặp
失道寡助 nghĩa là gì?
失道寡助 (shīdàoguǎzhù) nghĩa là Việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử).
失道寡助 đọc thế nào?
失道寡助 đọc là shīdàoguǎzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 失道寡助 là gì?
Âm Hán Việt của 失道寡助 là "thất đạo quả trợ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.