TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失重

shīzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT TRỌNG

失重 nghĩa là Tình trạng không trọng lượng.

Nghĩa của 失重

shīzhòng

THẤT TRỌNGĐộng từ
  1. Tình trạng không trọng lượng

Câu hỏi thường gặp

失重 nghĩa là gì?

失重 (shīzhòng) nghĩa là Tình trạng không trọng lượng.

失重 đọc thế nào?

失重 đọc là shīzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失重 là gì?

Âm Hán Việt của 失重 là "thất trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.