TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头七

tóuqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭七

Âm Hán Việt ĐẦU THẤT

头七 nghĩa là Ngày thứ 7 sau khi một người qua đời.

Nghĩa của 头七

tóuqī

ĐẦU THẤTDanh từphồn thể 頭七
  1. Ngày thứ 7 sau khi một người qua đời
  2. Giai đoạn 7 ngày đầu sau khi một người qua đời

Câu hỏi thường gặp

头七 nghĩa là gì?

头七 (tóuqī) nghĩa là Ngày thứ 7 sau khi một người qua đời.

头七 đọc thế nào?

头七 đọc là tóuqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 头七 là gì?

Âm Hán Việt của 头七 là "đầu thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.