TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头大

tóudà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭大

Âm Hán Việt ĐẦU ĐẠI

头大 nghĩa là có cái đầu to, bị nhức đầu.

Nghĩa của 头大

tóudà

ĐẦU ĐẠIĐộng từphồn thể 頭大
  1. Có cái đầu to
  2. nghĩa bóng Bị nhức đầu
  3. Chóng mặt

Từ ghép có 头大

Câu hỏi thường gặp

头大 nghĩa là gì?

头大 (tóudà) nghĩa là có cái đầu to, bị nhức đầu.

头大 đọc thế nào?

头大 đọc là tóudà (pinyin).

Âm Hán Việt của 头大 là gì?

Âm Hán Việt của 头大 là "đầu đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.