TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满头大汗

mǎntóudàhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿頭大汗

Âm Hán Việt MÃN ĐẦU ĐẠI HÃN

满头大汗 nghĩa là Mồ hôi ướt đẫm trán.

Nghĩa của 满头大汗

mǎntóudàhàn

MÃN ĐẦU ĐẠI HÃNCụm từphồn thể 滿頭大汗
  1. Mồ hôi ướt đẫm trán
  2. Đổ mồ hôi như tắm

Câu hỏi thường gặp

满头大汗 nghĩa là gì?

满头大汗 (mǎntóudàhàn) nghĩa là Mồ hôi ướt đẫm trán.

满头大汗 đọc thế nào?

满头大汗 đọc là mǎntóudàhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满头大汗 là gì?

Âm Hán Việt của 满头大汗 là "mãn đầu đại hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.