TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头座

tóuzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭座

Âm Hán Việt ĐẦU TỌA

头座 nghĩa là ổ quay, đầu quay của vít, máy khoan.

Nghĩa của 头座

tóuzuò

ĐẦU TỌAphồn thể 頭座
  1. Ổ quay
  2. Đầu quay của vít, máy khoan, máy tiện, v.v.

Câu hỏi thường gặp

头座 nghĩa là gì?

头座 (tóuzuò) nghĩa là ổ quay, đầu quay của vít, máy khoan.

头座 đọc thế nào?

头座 đọc là tóuzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 头座 là gì?

Âm Hán Việt của 头座 là "đầu tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.