TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头彩

tóucǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭彩

Âm Hán Việt ĐẦU THÁI

头彩 nghĩa là Giải nhất trong xổ số.

Nghĩa của 头彩

tóucǎi

ĐẦU THÁIDanh từphồn thể 頭彩
  1. Giải nhất trong xổ số

Câu hỏi thường gặp

头彩 nghĩa là gì?

头彩 (tóucǎi) nghĩa là Giải nhất trong xổ số.

头彩 đọc thế nào?

头彩 đọc là tóucǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 头彩 là gì?

Âm Hán Việt của 头彩 là "đầu thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.