TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头文字

tóuwénzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭文字

Âm Hán Việt ĐẦU VĂN TỰ

头文字 nghĩa là chữ cái đầu.

Nghĩa của 头文字

tóuwénzì

ĐẦU VĂN TỰDanh từphồn thể 頭文字
  1. Chữ cái đầu
  2. Chữ cái đầu tiên của từ (trong chữ La-tinh)

Câu hỏi thường gặp

头文字 nghĩa là gì?

头文字 (tóuwénzì) nghĩa là chữ cái đầu.

头文字 đọc thế nào?

头文字 đọc là tóuwénzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 头文字 là gì?

Âm Hán Việt của 头文字 là "đầu văn tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.