头晕脑胀 (tóuyūnnǎozhàng) nghĩa là Chóng mặt và choáng váng.
头晕脑胀 đọc thế nào?
头晕脑胀 đọc là tóuyūnnǎozhàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 头晕脑胀 là gì?
Âm Hán Việt của 头晕脑胀 là "đầu vựng não trướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.