TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头朝下

tóucháoxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭朝下

Âm Hán Việt ĐẦU TRIỀU HẠ

头朝下 nghĩa là đầu hướng xuống, cắm đầu.

Nghĩa của 头朝下

tóucháoxià

ĐẦU TRIỀU HẠphồn thể 頭朝下
  1. rơi hoặc treo Đầu hướng xuống; cắm đầu; lao đầu

Câu hỏi thường gặp

头朝下 nghĩa là gì?

头朝下 (tóucháoxià) nghĩa là đầu hướng xuống, cắm đầu.

头朝下 đọc thế nào?

头朝下 đọc là tóucháoxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 头朝下 là gì?

Âm Hán Việt của 头朝下 là "đầu triều hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.