TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头枕

tóuzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭枕

Âm Hán Việt ĐẦU CHẨM

头枕 nghĩa là gối đầu.

Nghĩa của 头枕

tóuzhěn

ĐẦU CHẨMphồn thể 頭枕
  1. Gối đầu

Câu hỏi thường gặp

头枕 nghĩa là gì?

头枕 (tóuzhěn) nghĩa là gối đầu.

头枕 đọc thế nào?

头枕 đọc là tóuzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 头枕 là gì?

Âm Hán Việt của 头枕 là "đầu chẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.