TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头梳

tóushū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭梳

Âm Hán Việt ĐẦU SƠ

头梳 nghĩa là lược, bàn chải tóc.

Nghĩa của 头梳

tóushū

ĐẦU SƠDanh từphồn thể 頭梳
  1. Lược; bàn chải tóc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头梳

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

头梳 nghĩa là gì?

头梳 (tóushū) nghĩa là lược, bàn chải tóc.

头梳 đọc thế nào?

头梳 đọc là tóushū (pinyin).

Âm Hán Việt của 头梳 là gì?

Âm Hán Việt của 头梳 là "đầu sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.