头汤
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 頭湯
头汤 nghĩa là Nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại lần hai thành nhị thang 二汤 (èrtāng).
Nghĩa của 头汤
tóutāng
ĐẦU THANGphồn thể 頭湯- Nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại lần hai thành nhị thang 二汤 (èrtāng)
Câu hỏi thường gặp
头汤 nghĩa là gì?
头汤 (tóutāng) nghĩa là Nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại lần hai thành nhị thang 二汤 (èrtāng).
头汤 đọc thế nào?
头汤 đọc là tóutāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 头汤 là gì?
Âm Hán Việt của 头汤 là "đầu thang".