TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头疼

tóuténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭疼

Âm Hán Việt ĐẦU ĐÔNG

头疼 nghĩa là đau đầu.

Nghĩa của 头疼

tóuténg

ĐẦU ĐÔNGĐộng từphồn thể 頭疼
  1. Đau đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头疼

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 头疼

  • 有今天有点头疼。 Yǒu jīntiān yǒudiǎn tóuténg.Hôm nay có hơi bị đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

头疼 nghĩa là gì?

头疼 (tóuténg) nghĩa là đau đầu.

头疼 đọc thế nào?

头疼 đọc là tóuténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 头疼 là gì?

Âm Hán Việt của 头疼 là "đầu đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.