TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头痛

tóutòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭痛

Âm Hán Việt ĐẦU THỐNG

头痛 nghĩa là bị đau đầu.

Nghĩa của 头痛

tóutòng

ĐẦU THỐNGĐộng từphồn thể 頭痛
  1. Bị đau đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头痛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 头痛

Thành ngữ có 头痛

Câu ví dụ với 头痛

  • 好烦……现在我只要一用电脑就会头痛! Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233792

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

头痛 nghĩa là gì?

头痛 (tóutòng) nghĩa là bị đau đầu.

头痛 đọc thế nào?

头痛 đọc là tóutòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 头痛 là gì?

Âm Hán Việt của 头痛 là "đầu thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.