头痛医头 (tóutòngyītóu) nghĩa là chỉ chữa triệu chứng, phản ứng.
头痛医头 đọc thế nào?
头痛医头 đọc là tóutòngyītóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 头痛医头 là gì?
Âm Hán Việt của 头痛医头 là "đầu thống y đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.