TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头痛医头,脚痛医脚

tóutòngyītóu jiǎotòngyījiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭痛醫頭,腳痛醫腳

头痛医头,脚痛医脚 nghĩa là Chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề.

Nghĩa của 头痛医头,脚痛医脚

tóutòngyītóu jiǎotòngyījiǎo

phồn thể 頭痛醫頭,腳痛醫腳
  1. tục ngữ Chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề
  2. Phản ứng (thay vì chủ động)

Câu hỏi thường gặp

头痛医头,脚痛医脚 nghĩa là gì?

头痛医头,脚痛医脚 (tóutòngyītóu jiǎotòngyījiǎo) nghĩa là Chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề.

头痛医头,脚痛医脚 đọc thế nào?

头痛医头,脚痛医脚 đọc là tóutòngyītóu jiǎotòngyījiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.