TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头皮

tóupí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭皮

Âm Hán Việt ĐẦU BÌ

头皮 nghĩa là da đầu.

Nghĩa của 头皮

tóupí

ĐẦU BÌDanh từphồn thể 頭皮
  1. Da đầu

Từ ghép có 头皮

Câu ví dụ với 头皮

  • 我的头皮非常痒。 Wǒ de tóupí fēicháng yǎng.Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785146

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

头皮 nghĩa là gì?

头皮 (tóupí) nghĩa là da đầu.

头皮 đọc thế nào?

头皮 đọc là tóupí (pinyin).

Âm Hán Việt của 头皮 là gì?

Âm Hán Việt của 头皮 là "đầu bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.