TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬着头皮

yìngzhetóupí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硬著頭皮

Âm Hán Việt NGẠNH TRƯỚC ĐẦU BÌ

硬着头皮 nghĩa là Cố gắng làm gì đó.

Nghĩa của 硬着头皮

yìngzhetóupí

NGẠNH TRƯỚC ĐẦU BÌCụm từphồn thể 硬著頭皮
  1. Cố gắng làm gì đó
  2. Ra vẻ mạnh mẽ
  3. Lấy hết can đảm
  4. Cưỡng ép bản thân

Câu hỏi thường gặp

硬着头皮 nghĩa là gì?

硬着头皮 (yìngzhetóupí) nghĩa là Cố gắng làm gì đó.

硬着头皮 đọc thế nào?

硬着头皮 đọc là yìngzhetóupí (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬着头皮 là gì?

Âm Hán Việt của 硬着头皮 là "ngạnh trước đầu bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.