头脑风暴 nghĩa là phương pháp động não, hoạt động động não.
Nghĩa của 头脑风暴
tóunǎofēngbào
ĐẦU NÃO PHONG BẠODanh từphồn thể 頭腦風暴
Phương pháp động não
Hoạt động động não
Câu hỏi thường gặp
头脑风暴 nghĩa là gì?
头脑风暴 (tóunǎofēngbào) nghĩa là phương pháp động não, hoạt động động não.
头脑风暴 đọc thế nào?
头脑风暴 đọc là tóunǎofēngbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 头脑风暴 là gì?
Âm Hán Việt của 头脑风暴 là "đầu não phong bạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.