TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头衔

tóuxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭銜

Âm Hán Việt ĐẦU HÀM

头衔 nghĩa là chức danh, cấp bậc.

Nghĩa của 头衔

tóuxián

ĐẦU HÀMDanh từphồn thể 頭銜
  1. Chức danh
  2. Cấp bậc
  3. Danh xưng

Câu hỏi thường gặp

头衔 nghĩa là gì?

头衔 (tóuxián) nghĩa là chức danh, cấp bậc.

头衔 đọc thế nào?

头衔 đọc là tóuxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 头衔 là gì?

Âm Hán Việt của 头衔 là "đầu hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.