TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头角峥嵘

tóujiǎozhēngróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭角崢嶸

Âm Hán Việt ĐẦU GIÁC TRANH VANH

头角峥嵘 nghĩa là Tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường.

Nghĩa của 头角峥嵘

tóujiǎozhēngróng

ĐẦU GIÁC TRANH VANHCụm từphồn thể 頭角崢嶸
  1. Tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường

Câu hỏi thường gặp

头角峥嵘 nghĩa là gì?

头角峥嵘 (tóujiǎozhēngróng) nghĩa là Tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường.

头角峥嵘 đọc thế nào?

头角峥嵘 đọc là tóujiǎozhēngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 头角峥嵘 là gì?

Âm Hán Việt của 头角峥嵘 là "đầu giác tranh vanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.