TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头里

tóulǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭里

Âm Hán Việt ĐẦU LÝ

头里 nghĩa là phía trước, dẫn đầu.

Nghĩa của 头里

tóulǐ

ĐẦU LÝphồn thể 頭里
  1. Phía trước
  2. Dẫn đầu

Câu hỏi thường gặp

头里 nghĩa là gì?

头里 (tóulǐ) nghĩa là phía trước, dẫn đầu.

头里 đọc thế nào?

头里 đọc là tóulǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 头里 là gì?

Âm Hán Việt của 头里 là "đầu lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.