Bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị
Câu hỏi thường gặp
头重脚轻 nghĩa là gì?
头重脚轻 (tóuzhòngjiǎoqīng) nghĩa là nặng đầu nhẹ chân.
头重脚轻 đọc thế nào?
头重脚轻 đọc là tóuzhòngjiǎoqīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 头重脚轻 là gì?
Âm Hán Việt của 头重脚轻 là "đầu trọng cước khinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.