TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头香

tóuxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭香

Âm Hán Việt ĐẦU HƯƠNG

头香 nghĩa là Nén hương đầu tiên đặt trong lư hương (tin rằng mang lại may mắn, đặc biệt trong lễ hội).

Nghĩa của 头香

tóuxiāng

ĐẦU HƯƠNGphồn thể 頭香
  1. Nén hương đầu tiên đặt trong lư hương (tin rằng mang lại may mắn, đặc biệt trong lễ hội)
  2. tiếng lóng, Đài Loan Bình luận đầu tiên trên bài blog, v.v.

Câu hỏi thường gặp

头香 nghĩa là gì?

头香 (tóuxiāng) nghĩa là Nén hương đầu tiên đặt trong lư hương (tin rằng mang lại may mắn, đặc biệt trong lễ hội).

头香 đọc thế nào?

头香 đọc là tóuxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 头香 là gì?

Âm Hán Việt của 头香 là "đầu hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.